Tuổi Dậu hợp số điện thoại nào?
Tuổi Dậu – cầm tinh con gà
Tam hợp: Tỵ, Sửu · Tứ hành xung: Tý, Ngọ, Mão
Tuổi Dậu sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
Sim đuôi 2005 cho tuổi Ất Dậu (mệnh Thủy)
Xem sim hợp tuổi Ất Dậu 2005 »
Sim đuôi 1993 cho tuổi Quý Dậu (mệnh Kim)
Xem sim hợp tuổi Quý Dậu 1993 »
Sim đuôi 1981 cho tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc)
Xem sim hợp tuổi Tân Dậu 1981 »
Sim đuôi 1969 cho tuổi Kỷ Dậu (mệnh Thổ)
Người tuổi Dậu (cầm tinh con gà) theo quan niệm dân gian thường chỉn chu, thẳng thắn, đúng giờ giấc. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Dậu không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Dậu mệnh gì?
- Mệnh Thủy: sinh năm 1945, 2005
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1957, 2017
- Mệnh Thổ: sinh năm 1969
- Mệnh Mộc: sinh năm 1981
- Mệnh Kim: sinh năm 1993
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Dậu
Tuổi Dậu nằm trong nhóm tam hợp với Tỵ – Sửu, thuộc nhóm tứ hành xung với Tý – Ngọ – Mão. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Dậu hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Dậu có thiên can âm, nên hợp số hơi nghiêng dương – tức nhiều chữ số lẻ hơn một chút (ví dụ 6 lẻ – 4 chẵn); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Dậu có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
