Tuổi Tỵ hợp số điện thoại nào?
Tuổi Tỵ – cầm tinh con rắn
Tam hợp: Dậu, Sửu · Tứ hành xung: Dần, Thân, Hợi
Tuổi Tỵ sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
Sim đuôi 2001 cho tuổi Tân Tỵ (mệnh Kim)
Xem sim hợp tuổi Tân Tỵ 2001 »
Sim đuôi 1989 cho tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc)
Sim đuôi 1977 cho tuổi Đinh Tỵ (mệnh Thổ)
Xem sim hợp tuổi Đinh Tỵ 1977 »
Sim đuôi 1965 cho tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa)
Người tuổi Tỵ (cầm tinh con rắn) theo quan niệm dân gian thường sâu sắc, điềm tĩnh, nhiều mưu lược. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Tỵ không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Tỵ mệnh gì?
- Mệnh Kim: sinh năm 1941, 2001
- Mệnh Thủy: sinh năm 1953, 2013
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1965, 2025
- Mệnh Thổ: sinh năm 1977
- Mệnh Mộc: sinh năm 1989
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Tỵ
Tuổi Tỵ nằm trong nhóm tam hợp với Dậu – Sửu, thuộc nhóm tứ hành xung với Dần – Thân – Hợi. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Tỵ hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Tỵ có thiên can âm, nên hợp số hơi nghiêng dương – tức nhiều chữ số lẻ hơn một chút (ví dụ 6 lẻ – 4 chẵn); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Tỵ có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
