Tuổi Mùi hợp số điện thoại nào?
Tuổi Mùi – cầm tinh con dê
Tam hợp: Hợi, Mão · Tứ hành xung: Thìn, Tuất, Sửu
Tuổi Mùi sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
Sim đuôi 2003 cho tuổi Quý Mùi (mệnh Mộc)
Xem sim hợp tuổi Quý Mùi 2003 »
Sim đuôi 1991 cho tuổi Tân Mùi (mệnh Thổ)
Xem sim hợp tuổi Tân Mùi 1991 »
Sim đuôi 1979 cho tuổi Kỷ Mùi (mệnh Hỏa)
Xem sim hợp tuổi Kỷ Mùi 1979 »
Sim đuôi 1967 cho tuổi Đinh Mùi (mệnh Thủy)
Người tuổi Mùi (cầm tinh con dê) theo quan niệm dân gian thường hiền hòa, giàu tình cảm, có óc thẩm mỹ. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Mùi không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Mùi mệnh gì?
- Mệnh Mộc: sinh năm 1943, 2003
- Mệnh Kim: sinh năm 1955, 2015
- Mệnh Thủy: sinh năm 1967
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1979
- Mệnh Thổ: sinh năm 1991
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Mùi
Tuổi Mùi nằm trong nhóm tam hợp với Hợi – Mão, thuộc nhóm tứ hành xung với Thìn – Tuất – Sửu. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Mùi hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Mùi có thiên can âm, nên hợp số hơi nghiêng dương – tức nhiều chữ số lẻ hơn một chút (ví dụ 6 lẻ – 4 chẵn); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Mùi có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
