Sim Phong ThủyChọn số hợp mệnh – hợp tuổi – hợp ý

Tuổi Tuất hợp số điện thoại nào?

Tuất

Tuổi Tuất – cầm tinh con chó

Tam hợp: Dần, Ngọ · Tứ hành xung: Thìn, Sửu, Mùi

Tuổi Tuất sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?

Năm sinhCan chiMệnhSố hợpSố kỵ
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ 2, 5, 8, 9 3, 4 Xem sim »
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc 0, 1, 3, 4 6, 7 Xem sim »
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim 2, 5, 6, 7, 8 9 Xem sim »
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy 0, 1, 6, 7 2, 5, 8 Xem sim »
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa 3, 4, 9 0, 1 Xem sim »
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ 2, 5, 8, 9 3, 4 Xem sim »
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc 0, 1, 3, 4 6, 7 Xem sim »

Sim đuôi 2006 cho tuổi Bính Tuất (mệnh Thổ)

0915.98.2006 3,500,000đ8.7 Đại cát Quẻ Thuần Khôn Nhu thuận, bao dung, bền bỉ Hành ThổNghiêng âm10 nút Vinaphone Luận giảiMua
0395.9.2.2006 3,500,000đ8.7 Đại cát Quẻ Thuần Đoài Vui vẻ, hòa duyệt Hành ThổNghiêng âm6 nút Viettel Luận giảiMua
0775572006 1,573,200đ8.7 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành ThổCân bằng9 nút Mobifone Luận giảiMua
0775582006 1,655,200đ8.7 Đại cát Quẻ Thuần Khôn Nhu thuận, bao dung, bền bỉ Hành ThổNghiêng âm10 nút Mobifone Luận giảiMua
0375.59.2006 1,840,000đ8.6 Cát Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng Mạnh mẽ, hưng thịnh Hành ThổCân bằng7 nút Viettel Luận giảiMua
0373.52.2006 1,974,000đ8.3 Đại cát Quẻ Thuần Đoài Vui vẻ, hòa duyệt Hành ThổNghiêng âm8 nút Viettel Luận giảiMua
0913.52.2006 2,000,000đ8.3 Đại cát Quẻ Thuần Đoài Vui vẻ, hòa duyệt Hành ThổNghiêng âm8 nút Vinaphone Luận giảiMua
0915.97.2006 1,600,000đ8.2 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng9 nút Vinaphone Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Bính Tuất 2006 »

Sim đuôi 1994 cho tuổi Giáp Tuất (mệnh Hỏa)

0825.98.1994 1,400,000đ8.9 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành HỏaCân bằng5 nút Vinaphone Luận giảiMua
0784581994 1,300,000đ8.9 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành MộcCân bằng5 nút Mobifone Luận giảiMua
0964.58.1994 7,000,000đ8.9 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành MộcCân bằng5 nút Viettel Luận giảiMua
086.990.1994 5,500,000đ8.9 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành HỏaCân bằng5 nút Viettel Luận giảiMua
0813.48.1994 1,000,000đ8.7 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành MộcCân bằng7 nút Vinaphone Luận giảiMua
0834.98.1994 1,050,000đ8.7 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành HỏaCân bằng5 nút Vinaphone Luận giảiMua
0903.48.1994 1,437,500đ8.7 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành MộcCân bằng7 nút Mobifone Luận giảiMua
0363.48.1994 1,700,000đ8.7 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành MộcCân bằng7 nút Viettel Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Giáp Tuất 1994 »

Sim đuôi 1982 cho tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy)

08.16.10.1982 11,000,000đ8.4 Đại cát Quẻ Địa Lôi Phục Trở lại, hồi phục Hành ThủyNghiêng âm6 nút Vinaphone Luận giảiMua
08.27.10.1982 10,000,000đ8 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành ThủyNghiêng âm8 nút Vinaphone Luận giảiMua
0927.00.1982 5,100,000đ8 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành ThủyNghiêng âm8 nút Vietnamobile Luận giảiMua
0996001982 6,666,666đ7.9 Đại cát Quẻ Địa Lôi Phục Trở lại, hồi phục Hành ThủyNghiêng âm4 nút Gmobile Luận giảiMua
081776.1982 800,000đ7.9 Bình Quẻ Sơn Trạch Tổn Bớt đi trước để được về sau Hành KimCân bằng9 nút Vinaphone Luận giảiMua
03.6776.1982 4,000,000đ7.9 Bình Quẻ Sơn Trạch Tổn Bớt đi trước để được về sau Hành KimCân bằng9 nút Viettel Luận giảiMua
0764.10.1982 1,500,000đ7.7 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành ThủyNghiêng âm8 nút Mobifone Luận giảiMua
0816111982 12,000,000đ7.7 Cát Quẻ Địa Phong Thăng Đi lên từng bước Hành ThủyCân bằng7 nút Vinaphone Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Nhâm Tuất 1982 »

Sim đuôi 1970 cho tuổi Canh Tuất (mệnh Kim)

0988.52.1970 3,000,000đ7.9 Cát Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế Việc đã thành, cần giữ gìn Hành ThổCân bằng9 nút Viettel Luận giảiMua
077.222.1970 1,800,000đ7.9 Cát Quẻ Trạch Hỏa Cách Đổi mới, cải cách Hành ThổCân bằng7 nút Mobifone Luận giảiMua
0945.8.2.1970 1,100,000đ7.8 Cát Quẻ Trạch Hỏa Cách Đổi mới, cải cách Hành ThổCân bằng5 nút Vinaphone Luận giảiMua
0812561970 1,500,000đ7.7 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành ThủyCân bằng9 nút Vinaphone Luận giảiMua
0946.57.1970 950,000đ7.6 Đại cát Quẻ Thuần Khôn Nhu thuận, bao dung, bền bỉ Hành KimNghiêng dương8 nút Vinaphone Luận giảiMua
0368.77.1970 1,200,000đ7.6 Đại cát Quẻ Thuần Khôn Nhu thuận, bao dung, bền bỉ Hành KimNghiêng dương8 nút Viettel Luận giảiMua
0946731970 2,000,000đ7.6 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành KimNghiêng dương6 nút Vinaphone Luận giảiMua
0838.77.1970 800,000đ7.5 Đại cát Quẻ Trạch Địa Tụy Tụ họp, hội tụ Hành KimNghiêng dương10 nút Vinaphone Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Canh Tuất 1970 »

Chấm điểm theo đúng ngày sinh của bạn »

Người tuổi Tuất (cầm tinh con chó) theo quan niệm dân gian thường trung thực, trọng nghĩa, đáng tin cậy. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Tuất không giống nhau giữa các năm.

Tuổi Tuất mệnh gì?

  • Mệnh Thổ: sinh năm 1946, 2006
  • Mệnh Mộc: sinh năm 1958, 2018
  • Mệnh Kim: sinh năm 1970
  • Mệnh Thủy: sinh năm 1982
  • Mệnh Hỏa: sinh năm 1994

Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Tuất

Tuổi Tuất nằm trong nhóm tam hợp với Dần – Ngọ, thuộc nhóm tứ hành xung với Thìn – Sửu – Mùi. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.

Tuổi Tuất hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét

Âm dương tương phối

Tuổi Tuất có thiên can dương, nên hợp số hơi nghiêng âm – tức nhiều chữ số chẵn hơn một chút (ví dụ 6 chẵn – 4 lẻ); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.

Ngũ hành sinh khắc

Tuổi Tuất có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.

Cửu tinh đồ pháp

Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.

Quẻ Kinh Dịch (bát quái)

Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.

Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.

0903003333
Zalo