Tuổi Tuất hợp số điện thoại nào?
Tuổi Tuất – cầm tinh con chó
Tam hợp: Dần, Ngọ · Tứ hành xung: Thìn, Sửu, Mùi
Tuổi Tuất sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
Sim đuôi 2006 cho tuổi Bính Tuất (mệnh Thổ)
Xem sim hợp tuổi Bính Tuất 2006 »
Sim đuôi 1994 cho tuổi Giáp Tuất (mệnh Hỏa)
Xem sim hợp tuổi Giáp Tuất 1994 »
Sim đuôi 1982 cho tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy)
Xem sim hợp tuổi Nhâm Tuất 1982 »
Sim đuôi 1970 cho tuổi Canh Tuất (mệnh Kim)
Người tuổi Tuất (cầm tinh con chó) theo quan niệm dân gian thường trung thực, trọng nghĩa, đáng tin cậy. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Tuất không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Tuất mệnh gì?
- Mệnh Thổ: sinh năm 1946, 2006
- Mệnh Mộc: sinh năm 1958, 2018
- Mệnh Kim: sinh năm 1970
- Mệnh Thủy: sinh năm 1982
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1994
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Tuất
Tuổi Tuất nằm trong nhóm tam hợp với Dần – Ngọ, thuộc nhóm tứ hành xung với Thìn – Sửu – Mùi. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Tuất hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Tuất có thiên can dương, nên hợp số hơi nghiêng âm – tức nhiều chữ số chẵn hơn một chút (ví dụ 6 chẵn – 4 lẻ); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Tuất có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
