Tuổi Tý hợp số điện thoại nào?
Tuổi Tý – cầm tinh con chuột
Tam hợp: Thân, Thìn · Tứ hành xung: Ngọ, Mão, Dậu
Tuổi Tý sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
Sim đuôi 2008 cho tuổi Mậu Tý (mệnh Hỏa)
Xem sim hợp tuổi Mậu Tý 2008 »
Sim đuôi 1996 cho tuổi Bính Tý (mệnh Thủy)
Xem sim hợp tuổi Bính Tý 1996 »
Sim đuôi 1984 cho tuổi Giáp Tý (mệnh Kim)
Xem sim hợp tuổi Giáp Tý 1984 »
Sim đuôi 1972 cho tuổi Nhâm Tý (mệnh Mộc)
Xem sim hợp tuổi Nhâm Tý 1972 »
Sim đuôi 1960 cho tuổi Canh Tý (mệnh Thổ)
Người tuổi Tý (cầm tinh con chuột) theo quan niệm dân gian thường nhanh nhạy, khéo xoay xở, giỏi tích lũy. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Tý không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Tý mệnh gì?
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1948, 2008
- Mệnh Thổ: sinh năm 1960, 2020
- Mệnh Mộc: sinh năm 1972
- Mệnh Kim: sinh năm 1984
- Mệnh Thủy: sinh năm 1996
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Tý
Tuổi Tý nằm trong nhóm tam hợp với Thân – Thìn, thuộc nhóm tứ hành xung với Ngọ – Mão – Dậu. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Tý hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Tý có thiên can dương, nên hợp số hơi nghiêng âm – tức nhiều chữ số chẵn hơn một chút (ví dụ 6 chẵn – 4 lẻ); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Tý có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
