Tuổi Mão hợp số điện thoại nào?
Tuổi Mão – cầm tinh con mèo
Tam hợp: Hợi, Mùi · Tứ hành xung: Tý, Ngọ, Dậu
Tuổi Mão sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1987 | Đinh Mão | Lô Trung Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
Sim đuôi 1999 cho tuổi Kỷ Mão (mệnh Thổ)
Xem sim hợp tuổi Kỷ Mão 1999 »
Sim đuôi 1987 cho tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa)
Xem sim hợp tuổi Đinh Mão 1987 »
Sim đuôi 1975 cho tuổi Ất Mão (mệnh Thủy)
Xem sim hợp tuổi Ất Mão 1975 »
Sim đuôi 1963 cho tuổi Quý Mão (mệnh Kim)
Người tuổi Mão (cầm tinh con mèo) theo quan niệm dân gian thường mềm mỏng, tinh tế, khéo giao tiếp. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Mão không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Mão mệnh gì?
- Mệnh Mộc: sinh năm 1951, 2011
- Mệnh Kim: sinh năm 1963, 2023
- Mệnh Thủy: sinh năm 1975
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1987
- Mệnh Thổ: sinh năm 1999
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Mão
Tuổi Mão nằm trong nhóm tam hợp với Hợi – Mùi, thuộc nhóm tứ hành xung với Tý – Ngọ – Dậu. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Mão hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Mão có thiên can âm, nên hợp số hơi nghiêng dương – tức nhiều chữ số lẻ hơn một chút (ví dụ 6 lẻ – 4 chẵn); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Mão có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
