Tuổi Thìn hợp số điện thoại nào?
Tuổi Thìn – cầm tinh con rồng
Tam hợp: Thân, Tý · Tứ hành xung: Tuất, Sửu, Mùi
Tuổi Thìn sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
Sim đuôi 2000 cho tuổi Canh Thìn (mệnh Kim)
Xem sim hợp tuổi Canh Thìn 2000 »
Sim đuôi 1988 cho tuổi Mậu Thìn (mệnh Mộc)
Xem sim hợp tuổi Mậu Thìn 1988 »
Sim đuôi 1976 cho tuổi Bính Thìn (mệnh Thổ)
Xem sim hợp tuổi Bính Thìn 1976 »
Sim đuôi 1964 cho tuổi Giáp Thìn (mệnh Hỏa)
Người tuổi Thìn (cầm tinh con rồng) theo quan niệm dân gian thường tự tin, nhiều hoài bão, có uy. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Thìn không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Thìn mệnh gì?
- Mệnh Kim: sinh năm 1940, 2000
- Mệnh Thủy: sinh năm 1952, 2012
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1964, 2024
- Mệnh Thổ: sinh năm 1976
- Mệnh Mộc: sinh năm 1988
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Thìn
Tuổi Thìn nằm trong nhóm tam hợp với Thân – Tý, thuộc nhóm tứ hành xung với Tuất – Sửu – Mùi. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Thìn hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Thìn có thiên can dương, nên hợp số hơi nghiêng âm – tức nhiều chữ số chẵn hơn một chút (ví dụ 6 chẵn – 4 lẻ); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Thìn có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
