Sim Phong ThủyChọn số hợp mệnh – hợp tuổi – hợp ý

Tuổi Ngọ hợp số điện thoại nào?

Ngọ

Tuổi Ngọ – cầm tinh con ngựa

Tam hợp: Dần, Tuất · Tứ hành xung: Tý, Mão, Dậu

Tuổi Ngọ sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?

Năm sinhCan chiMệnhSố hợpSố kỵ
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc 0, 1, 3, 4 6, 7 Xem sim »
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim 2, 5, 6, 7, 8 9 Xem sim »
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy 0, 1, 6, 7 2, 5, 8 Xem sim »
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa 3, 4, 9 0, 1 Xem sim »
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ 2, 5, 8, 9 3, 4 Xem sim »
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc 0, 1, 3, 4 6, 7 Xem sim »
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim 2, 5, 6, 7, 8 9 Xem sim »

Sim đuôi 2002 cho tuổi Nhâm Ngọ (mệnh Mộc)

0993332002 14,117,647đ8.5 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành MộcCân bằng1 nút Gmobile Luận giảiMua
033.31.3.2002 6,300,000đ8.5 Cát Quẻ Trạch Sơn Hàm Cảm ứng, giao hòa Hành ThủyCân bằng7 nút Viettel Luận giảiMua
0971.05.2002 4,095,000đ8.5 Đại cát Quẻ Thuần Càn Cương kiện, khởi đầu hanh thông Hành ThủyNghiêng âm6 nút Viettel Luận giảiMua
0333052002 3,434,663đ8.4 Đại cát Quẻ Thuần Càn Cương kiện, khởi đầu hanh thông Hành ThổNghiêng âm8 nút Viettel Luận giảiMua
097.19.02002 6,000,000đ8.4 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành ThủyNghiêng âm10 nút Viettel Luận giảiMua
0357.90.2002 2,600,000đ8.3 Đại cát Quẻ Địa Lôi Phục Trở lại, hồi phục Hành ThủyNghiêng âm8 nút Viettel Luận giảiMua
0931382002 1,260,000đ8.3 Đại cát Quẻ Địa Lôi Phục Trở lại, hồi phục Hành ThổNghiêng âm8 nút Mobifone Luận giảiMua
0913.38.2002 4,500,000đ8.3 Đại cát Quẻ Địa Lôi Phục Trở lại, hồi phục Hành ThổNghiêng âm8 nút Vinaphone Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Nhâm Ngọ 2002 »

Sim đuôi 1990 cho tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ)

0898791990 4,500,000đ8.8 Đại cát Quẻ Địa Lôi Phục Trở lại, hồi phục Hành HỏaNghiêng dương10 nút Mobifone Luận giảiMua
0869.94.1990 3,000,000đ8.7 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành HỏaCân bằng5 nút Viettel Luận giảiMua
036.525.1990 3,500,000đ8.7 Đại cát Quẻ Thuần Khôn Nhu thuận, bao dung, bền bỉ Hành ThổNghiêng dương10 nút Viettel Luận giảiMua
0847.92.1990 900,000đ8.6 Cát Quẻ Lôi Phong Hằng Bền lâu, ổn định Hành HỏaCân bằng9 nút Vinaphone Luận giảiMua
0385.29.1990 2,500,000đ8.6 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành HỏaNghiêng dương6 nút Viettel Luận giảiMua
0358.29.1990 2,500,000đ8.6 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành HỏaNghiêng dương6 nút Viettel Luận giảiMua
0989.22.1990 25,000,000đ8.6 Cát Quẻ Lôi Phong Hằng Bền lâu, ổn định Hành HỏaCân bằng9 nút Viettel Luận giảiMua
0865.92.1990 3,500,000đ8.6 Cát Quẻ Lôi Phong Hằng Bền lâu, ổn định Hành HỏaCân bằng9 nút Viettel Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Canh Ngọ 1990 »

Sim đuôi 1978 cho tuổi Mậu Ngọ (mệnh Hỏa)

0764.99.1978 2,300,000đ8.7 Đại cát Quẻ Thuần Đoài Vui vẻ, hòa duyệt Hành HỏaNghiêng dương10 nút Mobifone Luận giảiMua
0869.33.1978 2,500,000đ8.6 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành MộcNghiêng dương4 nút Viettel Luận giảiMua
08.1989.1978 5,000,000đ8.6 Đại cát Quẻ Thuần Đoài Vui vẻ, hòa duyệt Hành HỏaNghiêng dương10 nút Vinaphone Luận giảiMua
0769291978 1,573,200đ8.4 Đại cát Quẻ Địa Trạch Lâm Tiến tới, ngày càng lớn mạnh Hành HỏaNghiêng dương8 nút Mobifone Luận giảiMua
0764.93.1978 950,000đ8.4 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành MộcNghiêng dương4 nút Mobifone Luận giảiMua
0366.99.1978 2,800,000đ8.4 Đại cát Quẻ Địa Trạch Lâm Tiến tới, ngày càng lớn mạnh Hành HỏaNghiêng dương8 nút Viettel Luận giảiMua
094.413.1978 1,500,000đ8.2 Đại cát Quẻ Trạch Lôi Tùy Thuận theo thời, được người theo Hành MộcNghiêng dương6 nút Vinaphone Luận giảiMua
0869971978 2,000,000đ8.2 Đại cát Quẻ Thuần Khôn Nhu thuận, bao dung, bền bỉ Hành HỏaNghiêng dương4 nút Viettel Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Mậu Ngọ 1978 »

Sim đuôi 1966 cho tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy)

0996091966 2,666,666đ9.2 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng5 nút Gmobile Luận giảiMua
0969811966 9,000,000đ9.2 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng5 nút Viettel Luận giảiMua
0968.19.19.66 10,000,000đ9.2 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng5 nút Viettel Luận giảiMua
0376.01.1966 1,500,000đ9.2 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng9 nút Viettel Luận giảiMua
0996011966 2,666,666đ8.9 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng7 nút Gmobile Luận giảiMua
0901051966 2,847,500đ8.9 Cát Quẻ Trạch Hỏa Cách Đổi mới, cải cách Hành ThủyCân bằng7 nút Mobifone Luận giảiMua
0907091966 3,311,000đ8.9 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng7 nút Mobifone Luận giảiMua
0346.39.1966 1,050,000đ8.9 Đại cát Quẻ Địa Sơn Khiêm Khiêm tốn nên được quý trọng Hành KimCân bằng7 nút Viettel Luận giảiMua

Xem sim hợp tuổi Bính Ngọ 1966 »

Chấm điểm theo đúng ngày sinh của bạn »

Người tuổi Ngọ (cầm tinh con ngựa) theo quan niệm dân gian thường phóng khoáng, nhiệt tình, ưa dịch chuyển. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Ngọ không giống nhau giữa các năm.

Tuổi Ngọ mệnh gì?

  • Mệnh Mộc: sinh năm 1942, 2002
  • Mệnh Kim: sinh năm 1954, 2014
  • Mệnh Thủy: sinh năm 1966
  • Mệnh Hỏa: sinh năm 1978
  • Mệnh Thổ: sinh năm 1990

Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Ngọ

Tuổi Ngọ nằm trong nhóm tam hợp với Dần – Tuất, thuộc nhóm tứ hành xung với Tý – Mão – Dậu. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.

Tuổi Ngọ hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét

Âm dương tương phối

Tuổi Ngọ có thiên can dương, nên hợp số hơi nghiêng âm – tức nhiều chữ số chẵn hơn một chút (ví dụ 6 chẵn – 4 lẻ); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.

Ngũ hành sinh khắc

Tuổi Ngọ có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.

Cửu tinh đồ pháp

Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.

Quẻ Kinh Dịch (bát quái)

Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.

Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.

0903003333
Zalo