Tuổi Ngọ hợp số điện thoại nào?
Tuổi Ngọ – cầm tinh con ngựa
Tam hợp: Dần, Tuất · Tứ hành xung: Tý, Mão, Dậu
Tuổi Ngọ sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
Sim đuôi 2002 cho tuổi Nhâm Ngọ (mệnh Mộc)
Xem sim hợp tuổi Nhâm Ngọ 2002 »
Sim đuôi 1990 cho tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ)
Xem sim hợp tuổi Canh Ngọ 1990 »
Sim đuôi 1978 cho tuổi Mậu Ngọ (mệnh Hỏa)
Xem sim hợp tuổi Mậu Ngọ 1978 »
Sim đuôi 1966 cho tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy)
Người tuổi Ngọ (cầm tinh con ngựa) theo quan niệm dân gian thường phóng khoáng, nhiệt tình, ưa dịch chuyển. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Ngọ không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Ngọ mệnh gì?
- Mệnh Mộc: sinh năm 1942, 2002
- Mệnh Kim: sinh năm 1954, 2014
- Mệnh Thủy: sinh năm 1966
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1978
- Mệnh Thổ: sinh năm 1990
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Ngọ
Tuổi Ngọ nằm trong nhóm tam hợp với Dần – Tuất, thuộc nhóm tứ hành xung với Tý – Mão – Dậu. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Ngọ hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Ngọ có thiên can dương, nên hợp số hơi nghiêng âm – tức nhiều chữ số chẵn hơn một chút (ví dụ 6 chẵn – 4 lẻ); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Ngọ có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
