Tuổi Sửu hợp số điện thoại nào?
Tuổi Sửu – cầm tinh con trâu
Tam hợp: Tỵ, Dậu · Tứ hành xung: Thìn, Tuất, Mùi
Tuổi Sửu sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
Sim đuôi 2009 cho tuổi Kỷ Sửu (mệnh Hỏa)
Xem sim hợp tuổi Kỷ Sửu 2009 »
Sim đuôi 1997 cho tuổi Đinh Sửu (mệnh Thủy)
Xem sim hợp tuổi Đinh Sửu 1997 »
Sim đuôi 1985 cho tuổi Ất Sửu (mệnh Kim)
Xem sim hợp tuổi Ất Sửu 1985 »
Sim đuôi 1973 cho tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc)
Xem sim hợp tuổi Quý Sửu 1973 »
Sim đuôi 1961 cho tuổi Tân Sửu (mệnh Thổ)
Người tuổi Sửu (cầm tinh con trâu) theo quan niệm dân gian thường cần cù, bền bỉ, sống chắc chắn. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Sửu không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Sửu mệnh gì?
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1949, 2009
- Mệnh Thổ: sinh năm 1961, 2021
- Mệnh Mộc: sinh năm 1973
- Mệnh Kim: sinh năm 1985
- Mệnh Thủy: sinh năm 1997
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Sửu
Tuổi Sửu nằm trong nhóm tam hợp với Tỵ – Dậu, thuộc nhóm tứ hành xung với Thìn – Tuất – Mùi. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Sửu hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Sửu có thiên can âm, nên hợp số hơi nghiêng dương – tức nhiều chữ số lẻ hơn một chút (ví dụ 6 lẻ – 4 chẵn); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Sửu có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
