Tuổi Hợi hợp số điện thoại nào?
Tuổi Hợi – cầm tinh con lợn
Tam hợp: Mão, Mùi · Tứ hành xung: Dần, Thân, Tỵ
Tuổi Hợi sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
Sim đuôi 2007 cho tuổi Đinh Hợi (mệnh Thổ)
Xem sim hợp tuổi Đinh Hợi 2007 »
Sim đuôi 1995 cho tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa)
Xem sim hợp tuổi Ất Hợi 1995 »
Sim đuôi 1983 cho tuổi Quý Hợi (mệnh Thủy)
Xem sim hợp tuổi Quý Hợi 1983 »
Sim đuôi 1971 cho tuổi Tân Hợi (mệnh Kim)
Người tuổi Hợi (cầm tinh con lợn) theo quan niệm dân gian thường rộng rãi, chân thành, có phúc lộc. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Hợi không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Hợi mệnh gì?
- Mệnh Thổ: sinh năm 1947, 2007
- Mệnh Mộc: sinh năm 1959, 2019
- Mệnh Kim: sinh năm 1971
- Mệnh Thủy: sinh năm 1983
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1995
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Hợi
Tuổi Hợi nằm trong nhóm tam hợp với Mão – Mùi, thuộc nhóm tứ hành xung với Dần – Thân – Tỵ. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Hợi hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Hợi có thiên can âm, nên hợp số hơi nghiêng dương – tức nhiều chữ số lẻ hơn một chút (ví dụ 6 lẻ – 4 chẵn); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Hợi có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
