Tuổi Thân hợp số điện thoại nào?
Tuổi Thân – cầm tinh con khỉ
Tam hợp: Tý, Thìn · Tứ hành xung: Dần, Tỵ, Hợi
Tuổi Thân sinh năm nào, mệnh gì, hợp số nào?
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Số hợp | Số kỵ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | 2, 5, 8, 9 | 3, 4 | Xem sim » |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | 0, 1, 3, 4 | 6, 7 | Xem sim » |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | 2, 5, 6, 7, 8 | 9 | Xem sim » |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 0, 1, 6, 7 | 2, 5, 8 | Xem sim » |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 3, 4, 9 | 0, 1 | Xem sim » |
Sim đuôi 2004 cho tuổi Giáp Thân (mệnh Thủy)
Xem sim hợp tuổi Giáp Thân 2004 »
Sim đuôi 1992 cho tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim)
Xem sim hợp tuổi Nhâm Thân 1992 »
Sim đuôi 1980 cho tuổi Canh Thân (mệnh Mộc)
Xem sim hợp tuổi Canh Thân 1980 »
Sim đuôi 1968 cho tuổi Mậu Thân (mệnh Thổ)
Người tuổi Thân (cầm tinh con khỉ) theo quan niệm dân gian thường lanh lợi, sáng tạo, xử lý việc nhanh. Tuy cùng con giáp, mỗi năm sinh lại mang một mệnh nạp âm khác nhau, vì vậy chữ số hợp với người tuổi Thân không giống nhau giữa các năm.
Tuổi Thân mệnh gì?
- Mệnh Thủy: sinh năm 1944, 2004
- Mệnh Hỏa: sinh năm 1956, 2016
- Mệnh Thổ: sinh năm 1968
- Mệnh Mộc: sinh năm 1980
- Mệnh Kim: sinh năm 1992
Tam hợp và tứ hành xung của tuổi Thân
Tuổi Thân nằm trong nhóm tam hợp với Tý – Thìn, thuộc nhóm tứ hành xung với Dần – Tỵ – Hợi. Khi chọn số làm ăn, nhiều người thích các dãy số có đuôi năm sinh của tuổi tam hợp để cầu thuận lợi; còn yếu tố quyết định khi chấm điểm sim vẫn là ngũ hành bản mệnh của chính năm sinh.
Tuổi Thân hợp số điện thoại nào? 4 tiêu chí cần xét
Âm dương tương phối
Tuổi Thân có thiên can dương, nên hợp số hơi nghiêng âm – tức nhiều chữ số chẵn hơn một chút (ví dụ 6 chẵn – 4 lẻ); tỉ lệ 5/5 cũng tốt.
Ngũ hành sinh khắc
Tuổi Thân có nhiều mệnh khác nhau theo từng năm sinh (xem bảng phía trên), nên chữ số hợp phải tra theo đúng năm sinh của bạn.
Cửu tinh đồ pháp
Cộng tất cả chữ số rồi rút gọn về một chữ số: trong vận 9 (2024 – 2043), kết quả 9 (vượng khí), 1 (sinh khí) hoặc 8 là tốt; nên tránh 5, 2, 7.
Quẻ Kinh Dịch (bát quái)
Tổng 5 số đầu và 5 số cuối (chia 8 lấy dư) tạo quẻ thượng – hạ. Nên chọn quẻ chủ cát như Thái, Đại Hữu, Tấn, Ích, Gia Nhân; tránh quẻ hung như Bĩ, Truân, Tụng, Khốn, Kiển, Minh Di.
Chọn năm sinh của bạn trong bảng phía trên để xem chữ số hợp – kỵ và danh sách sim đã chấm điểm theo đúng mệnh. Sinh vào tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch liền trước.
